MỜI THẦY CÔ DÙNG TRÀ

DON'T WASTE TIME

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thế Minh)
  • (Trần Nhật Lam)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mung.png Xuan_Qui_Ty.png Quatang2010.png Thay_Nguyen_Cong_Cuong.jpg Banner.png 1155264445_baodom1.jpg 0.ScreenHunter_003.bmp 0.17.jpg DSC00588.jpg Banner_anh_The.swf Email.jpg Untitled1_copy.png DSC00402.jpg Codetruot2benweb1.jpg DSC00126.jpg DSC00397.jpg DSC00395.jpg DSC00176.jpg DSC00336.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Mng quý thy cô đến vi Violet ca Phòng GD & ĐT Đăk Glei -KonTum

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Vị trí tương đối của hai đường tròn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Công Hoàng
    Ngày gửi: 10h:14' 04-11-2013
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 176
    Số lượt thích: 0 người
    Xin chào quý thầy cô và các em
    Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
    Hãy nêu:
    1. Các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, số điểm chung của các vị trí đó ?
    2. Hệ thức liên hệ gi?a bán kính R của đường tròn với khoảng cách d từ tâm đường tròn đến đường thẳng ?
    Cắt nhau
    Tiếp xúc nhau
    Không giao nhau
    Có 2 điểm chung
    Có 1 điểm chung
    Không có điểm chung
    d < R
    d = R
    d > R
    đối với hai đường tròn vị trí tương đối của chúng có tương tự như các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn hay không ?
    Bài 7
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    Quan sát và nhận xét về số điểm chung của hai đường tròn sau:
    Hai đường tròn phân biệt có thể có:
    - hoặc không có điểm chung
    - 2 điểm chung (cắt nhau)
    - 1 điểm chung (tiếp xúc nhau)
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn.
    a) Hai đường tròn cắt nhau:
    (2 ®iÓm chung)
    A
    B
    + A, B: các giao điểm
    + AB: dây chung
    + (O) và (O`) có hai điểm chung A và B thỡ gọi là hai đường tròn cắt nhau
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    a) Hai đường tròn cắt nhau:
    (2 điểm chung)
    A
    A
    + (O) và (O’) chØ cã mét ®iÓm chung A thì gäi lµ hai ®­êng trßn tiÕp xóc nhau.
    b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
    (1 điểm chung)
    Tiếp xúc ngoài
    Tiếp xúc trong
    + điểm A gọi là tiếp điểm.
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    a)
    b)
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    a) Hai đường tròn cắt nhau:
    (2 điểm chung)
    b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
    (1 điểm chung)
    ở ngoài nhau
    đựng nhau
    c) Hai đường tròn không giao nhau:
    (không có điểm chung)
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    a)
    b)
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    a) Hai đường tròn cắt nhau:
    (2 điểm chung)
    Trong trường hợp trên (O) và (O`) được gọi là hai đường tròn đồng tâm
    b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
    (1 điểm chung)
    c) Hai đường tròn không giao nhau:
    (không có điểm chung)
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    b`)
    b``)
    Bài tập 1: Xác định vị trí tương đối của các đường tròn trong hỡnh vẽ sau:
    Hai đường tròn
    Vị trí tương đối
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
    a)
    b)
    c)
    đường nối tâm
    đoạn nối tâm
    (O) và (O`) có tâm không trùng nhau:
    + đường thẳng OO` gọi là đường nối tâm
    + đoạn thẳng OO` gọi là đoạn nối tâm
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
    đường nối tâm là trục đối xứng của hỡnh gồm hai đường tròn đó.
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
    a) Chứng minh rằng OO` là đường trung trực của AB.
    ?2
    ? OO` là đường trung trực của đoạn thẳng AB
    Có A, B ? (O) ? OA = OB
    ? O nằm trên đường trung trực của AB
    Có A, B ? (O`) ? O`A = O`B
    ? O` nằm trên đường trung trực của AB
    A và B đối xứng nhau qua OO`
    Ta thấy vị trí A và B như thế nào so với OO` ?
    Giải
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
    b) Dự đoán vị trí của điểm A đối với đường nối tân OO`.
    ?2
    Vị trí điểm A nằm trên đường nối tâm OO`
    Bài 2: Từ kết quả của ?2, hãy điểm vào chỗ.để có khảng định đúng.
    a) Nếu hai đường tròn cắt nhau thỡ ........là đường trung trực của dây chung.
    b) Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thỡ......nằm trên đường nối tâm.
    đường nối tâm
    tiếp điểm
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
    a) Nếu hai đường tròn cắt nhau thỡ hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường nối tâm là đường trung trực của dây chung
    định lí
    b) Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thỡ tiếp điểm nằm trên đường nối tâm
    Từ bài toán trên ta chứng minh được đinh lí sau:
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
    ?3
    a) Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn (O) và (O`)
    b) Chứng minh rằng BC // OO` và ba điểm C, B, D thẳng hàng.
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
    §7:
    1) Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    2) TÝnh chÊt ®­êng nèi t©m.
    ?3
    a) đường tròn (O) và (O`) cắt nhau.
    b) Gọi M là giao điểm của OO` và AB.
    ? ABC có OA = OC, MA = MB ? OM // BC
    Do đó OO` // BC (1).
    Tương tự, xét ?ABD ta có OO` // BD (2)
    Từ (1) và (2) theo tiên đề Ơ-clit, ba điểm C, B, D thẳng hàng.
    A
    B
    M
    C
    D
    CM
    VN
    CC
    điền các từ trong bảng với các hỡnh sao cho phù hợp
    Cắt nhau
    đồng tâm
    đựng nhau
    Ngoài nhau
    Tiếp xúc trong
    Tiếp xúc ngoài
    a
    e
    d
    c
    b
    Cắt nhau 2. đựng nhau 3. đồng tâm
    4. Ngoài nhau 5. Tiếp xúc ngoài 6. Tiếp xúc trong
    VN
    g
    Các kiến thức cơ bản về vị trí tương đối của hai đường tròn
    Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
    đường nối tân của hai đường tròn
    Cắt nhau
    Tiếp xúc nhau
    Không giao nhau
    2 điểm chung
    1 điểm chung
    Không có điểm chung
    - Là trục đối xứng của hỡnh gồm hai đường tròn
    - Chứa tiếp điểm
    - Là đường trung trực của dây chung
    VN
    Một số hình ảnh trong thực tế
    VN
    VN
    VN
    VN
    Hướng dẫn về nhà
    1/ Học thuộc các vị trí tương đối của hai đường tròn
    2/ Tính chất đường nối tâm
    3/ Làm bài tập 33, 34 SGK trang 119
    Xin chúc quý thầy cô giáo mạnh khỏe, hạnh phúc và thành đạt Chúc các em ngoan, học giỏi
    Hai đường tròn tiếp xúc nhau tại A. Chứng minh: OC // O`D
    OC // O’D




    AOC cân
    AO’D cân
    (đối đỉnh)
    Bài tập 33 SGK trang 119
    VN
     
    Gửi ý kiến